Mã bưu chính, hay còn gọi là mã ZIP hoặc Postal Code, là dãy số dùng để xác định khu vực địa lý cụ thể trong hệ thống bưu chính, giúp thư tín và hàng hóa được phân loại, vận chuyển nhanh và chính xác. Vì Sơn La không sáp nhập với tỉnh khác, đầu số cấp tỉnh 34 không thay đổi, nhưng nhiều xã, phường nhỏ đã được gộp lại thành đơn vị lớn hơn, kéo theo toàn bộ mã 5 chữ số cấp xã cũng được cập nhật.

Nhiều người vẫn nhầm lẫn mã bưu chính với mã vùng điện thoại. Trên thực tế đây là hai hệ thống khác nhau. Mã bưu chính phục vụ ngành bưu chính, còn mã vùng điện thoại phục vụ ngành viễn thông.

Danh sách mã ZIP Sơn La 2026 mới nhất sau sáp nhập 2

Mã ZIP Sơn La có sự thay đổi sau đợt sáp nhập năm 2025. Ảnh minh họa: Cục Du lịch Quốc gia Việt Nam

Mã bưu chính Việt Nam nói chung, bao gồm cả Sơn La, gồm 5 chữ số với ý nghĩa như sau:

  • Chữ số thứ nhất : xác định mã vùng
  • Hai chữ số đầu tiên : xác định tỉnh, thành phố trực thuộc trung ương. Sơn La giữ nguyên đầu số 34
  • Bốn chữ số đầu : xác định quận, huyện hoặc đơn vị hành chính tương đương
  • Chữ số cuối cùng : xác định đối tượng gán mã cụ thể, thường là phường, xã hoặc bưu cục

Dưới đây là bảng mã bưu chính chi tiết cho 75 đơn vị hành chính cấp xã của tỉnh Sơn La mới. Có 7 xã không thực hiện sắp xếp là Mường Lạn, Phiêng Khoài, Suối Tọ, Ngọc Chiến, Tân Yên, Mường Bám và Mường Lèo.

STT Đơn vị hành chính trước sắp xếp Xã/Phường mới Mã ZIP
1 Chiềng Chung (TX Mộc Châu), Đoàn Kết X. Đoàn Kết 34709
2 Chiềng Khừa, Lóng Sập X. Lóng Sập 34717
3 Chiềng Xuân, Chiềng Sơn X. Chiềng Sơn 34718
4 Lóng Luông, Chiềng Yên, Mường Men, Vân Hồ X. Vân Hồ 34806
5 Mường Tè, Liên Hòa, Quang Minh, Song Khủa X. Song Khủa 34812
6 Chiềng Khoa, Suối Bàng, Tô Múa X. Tô Múa 34815
7 Tân Xuân, Xuân Nha X. Xuân Nha 34818
8 TT Mường Giàng, Chiềng Bằng, Chiềng Khoang, Chiềng Ơn X. Quỳnh Nhai 34267
9 Chiềng Khay, Cà Nàng, Mường Chiên X. Mường Chiên 34256
10 Pá Ma Pha Khinh, Mường Giôn X. Mường Giôn 34266
11 Nậm Ét, Mường Sại X. Mường Sại 34264
12 TT Thuận Châu, Phổng Ly, Thôm Mòn, Tông Lạnh, Chiềng Pấc X. Thuận Châu 34306
13 Chiềng Ngàm, Nong Lay, Tông Cọ, Chiềng La X. Chiềng La 34307
14 Chiềng Bôm, Púng Tra, Nậm Lầu X. Nậm Lầu 34332
15 Bản Lầm, Bon Phặng, Muổi Nọi X. Muổi Nọi 34334
16 Liệp Tè, Bó Mười, Mường Khiêng X. Mường Khiêng 34311
17 Co Tòng, Pá Lông, Co Mạ X. Co Mạ 34325
18 Phổng Lái, Chiềng Pha X. Bình Thuận 34335
19 Phổng Lập, Mường É X. Mường É 34318
20 É Tòng, Long Hẹ X. Long Hẹ 34322
21 TT Ít Ong, Nặm Păm, Chiềng San, Chiềng Muôn, Mường Trai, Pi Toong X. Mường La 34222
22 Nậm Giôn, Hua Trai, Chiềng Lao X. Chiềng Lao 34210
23 Mường Chùm, Tạ Bú, Mường Bú X. Mường Bú 34216
24 Chiềng Ân, Chiềng Công, Chiềng Hoa X. Chiềng Hoa 34218
25 TT Bắc Yên, Phiêng Ban, Hồng Ngài, Song Pe X. Bắc Yên 34606
26 Làng Chếu, Háng Đồng, Tà Xùa X. Tà Xùa 34607
27 Mường Khoa, Hua Nhàn, Tạ Khoa X. Tạ Khoa 34616
28 Hang Chú, Xím Vàng X. Xím Vàng 34609
29 Chim Vàn, Pắc Ngà X. Pắc Ngà 34611
30 Phiêng Côn, Chiềng Sại X. Chiềng Sại 34618
31 TT Quang Huy, Huy Hạ, Huy Tường, Huy Tân, Huy Thượng X. Phù Yên 34933
32 Tường Phù, Suối Bau, Sập Xa, Gia Phù X. Gia Phù 34916
33 Tường Thượng, Tường Phong, Tường Tiến, Tường Hạ X. Tường Hạ 34923
34 Mường Thải, Tân Lang, Mường Cơi X. Mường Cơi 34908
35 Mường Do, Mường Lang, Mường Bang X. Mường Bang 34932
36 Bắc Phong, Nam Phong, Tân Phong X. Tân Phong 34930
37 Đá Đỏ, Kim Bon X. Kim Bon 34921
38 TT Yên Châu, Chiềng Đông, Chiềng Sàng, Chiềng Pằn, Chiềng Khoi, Sặp Vạt X. Yên Châu 34656
39 Tú Nang, Mường Lựm, Chiềng Hặc X. Chiềng Hặc 34666
40 Chiềng Tương, Lóng Phiêng X. Lóng Phiêng 34667
41 Chiềng On, Yên Sơn X. Yên Sơn 34662
42 Chiềng Ban, Chiềng Kheo, Chiềng Dong, Chiềng Ve, Chiềng Mai X. Chiềng Mai 34520
43 TT Hát Lót, Hát Lót, Cò Nòi X. Mai Sơn 34528
44 Nà Ớt, Chiềng Lương, Phiêng Pằn X. Phiêng Pằn 34524
45 Mường Bằng, Mường Bon, Chiềng Mung X. Chiềng Mung 34513
46 Chiềng Nơi, Phiêng Cằm X. Phiêng Cằm 34518
47 Chiềng Chung (H. Mai Sơn), Mường Chanh X. Mường Chanh 34516
48 Nà Bó, Tà Hộc X. Tà Hộc 34508
49 Chiềng Chăn, Chiềng Sung X. Chiềng Sung 34510
50 Pú Bẩu, Chiềng En, Bó Sinh X. Bó Sinh 34412
51 Mường Sai, Chiềng Khương X. Chiềng Khương 34422
52 Chiềng Cang, Mường Hung X. Mường Hung 34421
53 Mường Cai, Chiềng Khoong X. Chiềng Khoong 34407
54 Đứa Mòn, Mường Lầm X. Mường Lầm 34411
55 Chiềng Phung, Nậm Ty X. Nậm Ty 34409
56 TT Sông Mã, Nà Nghịu X. Sông Mã 34406
57 Nậm Mằn, Huổi Một X. Huổi Một 34419
58 Yên Hưng, Chiềng Sơ X. Chiềng Sơ 34417
59 Mường Và, Nậm Lạnh, Sốp Cộp X. Sốp Cộp 34456
60 Dồm Cang, Sam Kha, Púng Bánh X. Púng Bánh 34458
61 Quyết Thắng, Quyết Tâm, Chiềng Lề, Tô Hiệu P. Tô Hiệu 34112
62 Chiềng An, Chiềng Xôm, Chiềng Đen P. Chiềng An 34107
63 Chiềng Cơi, Hua La, Chiềng Cọ P. Chiềng Cơi 34111
64 Chiềng Sinh, Chiềng Ngần P. Chiềng Sinh 34116
65 Mộc Lỵ, Mường Sang, Chiềng Hắc P. Mộc Châu 34725
66 Đông Sang, Mộc Sơn P. Mộc Sơn 34721
67 Bình Minh, Vân Sơn P. Vân Sơn 34724
68 Cờ Đỏ, Thảo Nguyên P. Thảo Nguyên 34722
69 Không thực hiện sắp xếp X. Mường Lạn 34463
70 Không thực hiện sắp xếp X. Phiêng Khoài 34664
71 Không thực hiện sắp xếp X. Suối Tọ 34910
72 Không thực hiện sắp xếp X. Ngọc Chiến 34208
73 Không thực hiện sắp xếp X. Tân Yên 34711
74 Không thực hiện sắp xếp X. Mường Bám 34324
75 Không thực hiện sắp xếp X. Mường Lèo 34460
Danh sách mã ZIP Sơn La 2026 mới nhất sau sáp nhập 3

Tra cứu mã ZIP Sơn La theo phường xã sau sáp nhập. Ảnh minh họa: Nguoihanoi

  • Bước 1 : Truy cập website tra cứu mã bưu chính quốc gia tại mabuuchinh.vn
  • Bước 2 : Nhập địa chỉ cụ thể muốn tìm kiếm, ví dụ "Phường Tô Hiệu"
  • Bước 3 : Nhấn nút tìm kiếm để hệ thống xử lý và trả về kết quả mã bưu chính
  • Bước 4 : Sao chép mã bưu chính để sử dụng khi gửi thư từ, bưu phẩm hoặc điền thông tin đặt hàng online
  • Không ghi chung chung "34" : cần điền đủ 5 chữ số (34xxx) tương ứng với xã phường cụ thể để bảo đảm bưu phẩm được định tuyến chính xác
  • Nhiều xã gộp từ 3-6 đơn vị cũ : đặc biệt ở khu vực Thuận Châu, Mường La, Yên Châu, cần xác định đúng tên gọi hiện hành trước khi tra mã
  • 7 xã không sắp xếp vẫn có mã mới : dù giữ nguyên tên gọi, các xã như Ngọc Chiến, Mường Lạn, Phiêng Khoài vẫn được gán lại mã bưu chính theo hệ thống chung của tỉnh
  • Viết đúng định dạng : mã bưu chính gồm 5 chữ số viết liền nhau, không chèn dấu cách hay ký tự lạ
Danh sách mã ZIP Sơn La 2026 mới nhất sau sáp nhập 4

Bạn cần lưu ý khi sử dụng mã bưu chính Sơn La. Ảnh minh họa: Báo Lao Động

    Sơn La giữ nguyên đầu số 34 vì không sáp nhập với tỉnh nào khác trong đợt tái cấu trúc hành chính 2025.

    Có. Thị trấn Quang Huy cùng các xã Huy Hạ, Huy Tường, Huy Tân, Huy Thượng đã sáp nhập thành xã Phù Yên, mã bưu chính mới là 34933.

    Thị trấn Thuận Châu cùng các xã Phổng Ly, Thôm Mòn, Tông Lạnh, Chiềng Pấc gộp thành xã Thuận Châu, mã bưu chính mới là 34306.

    Khu vực Mộc Châu chia thành bốn phường: Mộc Châu (34725), Mộc Sơn (34721), Vân Sơn (34724) và Thảo Nguyên (34722).

    Có, mỗi xã phường tại Sơn La được gán một mã bưu chính 5 chữ số riêng biệt để hệ thống bưu chính phân loại chính xác.

    Sơn La vẫn là thủ phủ của cao nguyên Mộc Châu với những đồi chè, vườn mận, vườn đào nổi tiếng, cùng lòng hồ thủy điện Sơn La và nét văn hóa đặc sắc của đồng bào Thái, Mông vùng Tây Bắc. Nắm đúng mã bưu chính mới sẽ giúp việc gửi đặc sản như chè Mộc Châu, xoài Yên Châu, nhãn Sông Mã hay đặt hàng online tại vùng cao nguyên này diễn ra thuận lợi hơn. Nếu bạn đang lên kế hoạch khám phá Sơn La, một chiếc balo du lịch dã ngoại chắc chắn sẽ là người bạn đồng hành lý tưởng cho hành trình băng đèo vượt núi.