1 Mã ZIP Cao Bằng là gì? Ý nghĩa của mã ZIP Cao Bằng
Tỉnh Cao Bằng không sáp nhập với các tỉnh thành khác, tuy nhiên, vẫn có những điều chỉnh, tổ chức lại ở cấp xã phường. Tên một số đơn vị hành chính tại Cao Bằng đã thay đổi tại một số khu vực.
Mã ZIP Cao Bằng năm 2025 sau sáp nhập vẫn giữ nguyên đầu số 21. Vậy mã ZIP Cao Bằng đủ 5 chữ số tại các địa phương ở Cao Bằng là gì? Hãy cùng MIA.vn tìm hiểu thông qua bài viết này bạn nhé!
Mã ZIP Cao Bằng giữ nguyên đầu số 21. Ảnh minh họa: Jankgo
2 Cấu hình mã bưu chính Cao Bằng
Không chỉ ở Cao Bằng, mã bưu chính ở Việt Nam nói chung thường theo hệ thống 5 chữ số thay cho mã 6 số cũ. Theo quy định hiện hành mã ZIP Cao Bằng thường theo cấu hình 21xxx, trong đó 21 là mã bưu chính cao bằng. Các ký tự còn lại giúp bạn phân biệt được cụ thể xã phường nào tại tỉnh.
Cấu hình mã ZIP Cao Bằng tương tự các tỉnh, thành khác. Ảnh minh họa: VietHung02092007
3 Danh sách mã ZIP tỉnh Cao Bằng sau sáp nhập cập nhật mới nhất
Tỉnh Cao Bằng sau sáp nhập bao gồm 53 xã và 3 phường. Do đó, địa phương này có hệ thống mã ZIP bao gồm 56 mã. Hãy cùng MIA.vn cập nhật danh sách mã ZIP Cao Bằng sau đây bạn nhé!
| STT | Xã/phường | Mã bưu chính |
| 1 | X. Quảng Lâm | 21416 |
| 2 | X. Nam Quang | 21414 |
| 3 | X. Lý Bôn | 21410 |
| 4 | X. Bảo Lâm | 21420 |
| 5 | X. Yên Thổ | 21418 |
| 6 | X. Sơn Lộ | 21365 |
| 7 | X. Hưng Đạo | 21363 |
| 8 | X. Bảo Lạc | 21356 |
| 9 | X. Hô Pàng | 21359 |
| 10 | X. Cô Ba | 21357 |
| 11 | X. Khánh Xuân | 21372 |
| 12 | X. Xuân Trường | 21370 |
| 13 | X. Huy Giáp | 21368 |
| 14 | X. Ca Thành | 21512 |
| 15 | X. Phan Thanh | 21516 |
| 16 | X. Thành Công | 21517 |
| 17 | X. Tam Kim | 21520 |
| 18 | X. Nguyên Bình | 21506 |
| 19 | X. Túc | 21514 |
| 20 | X. Minh Tâm | 21524 |
| 21 | X. Thanh Long | 21233 |
| 22 | X. Cần Yên | 21229 |
| 23 | X. Thông Nông | 21225 |
| 24 | X. Trường Hà | 21214 |
| 25 | X. Hà Quảng | 21226 |
| 26 | X. Lũng Nặm | 21212 |
| 27 | X. Tổng Cọt | 21224 |
| 28 | X. Nam Tuấn | 21157 |
| 29 | X. Hòa An | 21177 |
| 30 | X. Bạch Đằng | 21166 |
| 31 | X. Nguyễn Huệ | 21172 |
| 32 | X. Minh Khai | 21615 |
| 33 | X. Canh Tân | 21614 |
| 34 | X. Kim Đồng | 21613 |
| 35 | X. Thạch An | 21622 |
| 36 | X. Đông Khê | 21606 |
| 37 | X. Đức Long | 21608 |
| 38 | X. Phục Hòa | 21665 |
| 39 | X. Bế Văn Đàn | 21926 |
| 40 | X. Lập trình | 21907 |
| 41 | X. Quảng Uyên | 21906 |
| 42 | X. Hạnh Phúc | 21918 |
| 43 | X. Quang Hán | 21830 |
| 44 | X. Lĩnh | 21826 |
| 45 | X. Quang Trung | 21828 |
| 46 | X. Đoài Dương | 21818 |
| 47 | X. Trùng Khánh | 21806 |
| 48 | X. Đàm Thủy | 21825 |
| 49 | X. Đình Phong | 21808 |
| 50 | X. Hạ Lang | 21720 |
| 51 | X. Lý Quốc | 21709 |
| 52 | X. Vinh Quý | 21715 |
| 53 | X. Quang Long | 21707 |
| 54 | P. Thục Phán | 21117 |
| 55 | P. Nùng Trí Cao | 21118 |
| 56 | P. Tân Giang | 21112 |
Mã bưu chính chi tiết theo 56 phường xã thuộc tỉnh Cao Bằng. Ảnh minh họa: VietHung02092007
Mã ZIP Cao Bằng sẽ giúp bạn có thêm những thông tin chính xác trong các thủ tục hành chính cũng như thanh toán quốc tế. Do đó, việc lưu lại bảng mã ZIP Cao Bằng trên đây của MIA.vn là hoàn toàn hợp lý. Bạn có thể sử dụng ngay mã ZIP Cao Bằng này trong những lần vận chuyển hàng hóa hay đặt dịch vụ cho những chuyến xách vali du lịch Cao Bằng.







