Mã ZIP Nghệ An là hệ thống mã bưu chính (Postal Code/ZIP Code) của Nghệ An do Tổng công ty Bưu điện Việt Nam quy định. Mã này giúp định danh chính xác vị trí địa lý của từng bưu cục, xã, phường trên toàn địa bàn tỉnh Nghệ An.

Theo quy định mới hiện hành, mã bưu chính Nghệ An nói riêng và Việt Nam nói chung bao gồm 5 chữ số và bắt đầu bằng 43 hoặc 44. Trong đó, hai chữ số đầu xác định mã tỉnh Nghệ An. Các chữ số sau xác định rõ thông tin phường, xã, bưu cục cụ thể.

Cập nhật danh sách mã ZIP Nghệ An mới nhất 2

Mã ZIP Nghệ An là hệ thống mã bưu chính (Postal Code/ZIP Code) của Nghệ An do Tổng công ty Bưu điện Việt Nam quy định. Ảnh minh họa: VnEconomy

Mã ZIP Nghệ An có nhiều ý nghĩa đặc biệt trong ngành vận chuyển cũng như booking

  • Trong ngành vận chuyển: giúp các đơn vị chuyển phát tự động hóa quy trình phân loại hàng hóa, định tuyến chính xác bưu gửi.
  • Trong booking, đăng ký trực tiếp: mã ZIP bắt buộc phải điền khi bạn thanh toán quốc tế, đặt vé máy bay, booking khách sạn qua các nền tảng nước ngoài. Ngoài ra, khi đăng ký tài khoản quốc tế, bạn có thể dùng mã này để xác minh địa chỉ thanh toán thẻ và bảo mật giao dịch.
Cập nhật danh sách mã ZIP Nghệ An mới nhất 3

Mã ZIP Nghệ An có nhiều ý nghĩa đặc biệt trong ngành vận chuyển cũng như booking. Ảnh minh họa: Harper’s Bazaar Vietnam

Để có thông tin mã ZIP Nghệ An chính xác nhất, bạn có thể cập nhật bảng sau đây

STT

Xã/phường

Mã bưu chính

1

xã Anh Sơn

44227

2

xã Yên Xuân

44228

3

xã Nhân Hòa

44229

4

xã Anh Sơn Đông

44230

5

xã Vĩnh Tường

44231

6

xã Thành Bình Thọ

44232

7

xã Con Cuông

44319

8

xã Môn Sơn

44312

9

xã Mậu Thạch

44320

10

xã Cam Phục

44321

11

xã Châu Khê

44310

12

xã Diễn Châu

43445

13

xã Đức Châu

43446

14

xã Quảng Châu

43447

15

xã Hải Châu

43448

16

xã Tân Châu

43449

17

xã An Châu

43475

18

xã Minh Châu

43411

19

xã Hùng Châu

43476

20

xã Đô Lương

44106

21

xã Bạch Ngọc

44129

22

xã Văn Hiến

44139

23

xã Bạch Hà

44140

24

xã Thuần Trung

44141

25

xã Lương Sơn

44142

26

xã Hưng Nguyên

44506

27

xã Yên Trung

44529

28

xã Hưng Nguyên Nam

44530

29

xã Lam Thành

44531

30

xã Chiêu Lưu

44407

31

xã Hữu Kiệm

44420

32

xã Mường Típ

44423

33

xã Mường Xén

44406

34

xã Na Loi

44415

35

xã Na Ngoi

44425

36

xã Nậm Cắn

44413

37

xã Kim Liên

44617

38

xã Vạn An

44630

39

xã Nam Đàn

44631

40

xã Đại Huệ

44632

41

xã Thiên Nhẫn

44633

42

xã Nghĩa Đàn

43706

43

xã Nghĩa Thọ

43708

44

xã Nghĩa Lâm

43713

45

xã Nghĩa Mai

43718

46

xã Nghĩa Hưng

43721

47

xã Nghĩa Khánh

43728

48

xã Nghĩa Lộc

43730

49

xã Nghi Lộc

43336

50

xã Phúc Lộc

43337

51

xã Đông Lộc

43338

52

xã Trung Lộc

43339

53

xã Thần Lĩnh

43340

54

xã Hải Lộc

43341

55

xã Văn Kiều

43342

56

xã Mường Quàng

44071

57

xã Quế Phong

44070

58

xã Thông Thụ

44066

59

xã Tiền Phong

44064

60

xã Tri Lễ

44069

61

xã Quỳ Châu

44018

62

xã Châu Tiến

44013

63

xã Hùng Chân

44019

64

xã Quỳ Hợp

43906

65

xã Tam Hợp

43912

66

xã Châu Lộc

43911

67

xã Châu Hồng

43917

68

xã Mường Ham

43927

69

xã Mường Chọng

43928

70

xã Minh Hợp

43907

71

xã Quỳnh Lưu

43539

72

xã Quỳnh Văn

43531

73

xã Quỳnh Anh

43540

74

xã Quỳnh Tam

43536

75

xã Quỳnh Phú

43541

76

xã Quỳnh Sơn

43529

77

xã Quỳnh Thắng

43534

78

xã Tân Kỳ

43806

79

xã Tân Phú

43811

80

xã Tân An

43821

81

xã Nghĩa Đồng

43815

82

xã Giai Xuân

43817

83

xã Nghĩa Hành

43825

84

xã Tiên Đồng

43828

85

xã Đông Hiếu

44815

86

xã Bích Hào

44775

87

xã Cát Ngạn

44747

88

xã Đại Đồng

44710

89

xã Hạnh Lâm

44720

90

xã Hoa Quân

44749

91

xã Kim Bảng

44733

92

xã Sơn Lâm

44748

93

xã Tam Đồng

44746

94

xã Xuân Lâm

44776

95

xã Nga My

44362

96

xã Nhôn Mai

44367

97

xã Tam Quang

44370

98

xã Tam Thái

44369

99

xã Tương Dương

44374

100

xã Yên Hòa

44360

101

xã Yên Na

44359

102

xã Yên Thành

43645

103

xã Quan Thành

43646

104

xã Hợp Minh

43647

105

xã Vân Tụ

43620

106

xã Vân Du

43648

107

xã Quang Đồng

43649

108

xã Giai Lạc

43675

109

xã Bình Minh

43676

110

xã Đông Thành

43677

111

phường Hoàng Mai

44916

112

phường Quỳnh Mai

44918

113

phường Tân Mai

44917

114

phường Thái Hòa

44816

115

phường Tây Hiếu

44813

116

phường Trường Vinh

43131

117

phường Thành Vinh

43132

118

phường Vinh Hưng

43133

119

phường Vinh Phú

43134

120

phường Vinh Lộc

43135

121

phường Cửa Lò

43136

122

xã Keng Đu

44417

123

xã Mỹ Lý

44419

124

xã Bắc Lý

44418

125

xã Huồi Tụ

44414

126

xã Mường Lống

44411

127

xã Bình Chuẩn

44318

128

xã Hữu Khuông

44365

129

xã Lượng Minh

44364

130

xã Châu Bình

44007

Cập nhật danh sách mã ZIP Nghệ An mới nhất 4

Bạn cần nắm rõ mã ZIP Nghệ An trước khi sử dụng. Ảnh minh họa: CellphoneS

Khi sử dụng mã ZIP Nghệ An, bạn cần lưu ý một số thông tin đặc biệt quan trọng sau đây:

  • Không điền số tổng quát: Khi khai báo đơn hàng hoặc biểu mẫu, bạn cần nhập đầy đủ 5 chữ số.
  • Điền mã định danh quốc gia khi có yêu cầu: Nếu hệ thống quốc tế bắt buộc nhập mã định danh quốc gia thay vì mã tỉnh, bạn có thể thử mã quốc gia Việt Nam +84.
  • Bạn nên cập nhật danh sách phường, xã tại Nghệ An theo chính sách sáp nhập, tổ chức lại hành chính mới.
Cập nhật danh sách mã ZIP Nghệ An mới nhất 5

Bạn cần lưu ý một số thông tin khi sử dụng mã ZIP Nghệ An. Ảnh minh họa: Visitnghean

Bảng mã ZIP Nghệ An được MIA.vn cập nhật trên đây sẽ mang đến bạn những thông tin đầy đủ và chi tiết nhất. Nếu bạn đang có dự định xách vali du lịch và phải sử dụng mã ZIP để đặt phòng, hãy lưu lại ngay bảng trên để cập nhật chính xác bạn nhé!