1 Thông tin chi tiết về mã zip Lào Cai
1.1 Ý nghĩa và cấu trúc mã bưu chính Lào Cai cập nhật
Hệ thống mã bưu chính Lào Cai áp dụng chuẩn mã 5 chữ số định danh trên toàn quốc. Việc điền đúng mã 5 chữ số giúp phân loại đơn hàng tự động chính xác trên hệ thống bưu chính.
Cấu trúc dải mã mới được quy định rõ ràng:
- Hai chữ số đầu tiên (31 hoặc 33): Xác định vùng bưu chính thuộc địa bàn tỉnh Lào Cai.
- Ba chữ số tiếp theo: Xác định cụ thể từng xã, phường hoặc đơn vị hành chính tiếp nhận.
Bạn không nên chỉ nhập hai số đầu "31" hay "33". Hệ thống vận chuyển đòi hỏi mã đầy đủ 5 chữ số để giao nhận bưu phẩm chính xác đến tận nơi.
Nhập chính xác 5 chữ số giúp hệ thống phân loại tự động hoạt động mượt mà. Ảnh minh họa: Vnlawfirm
1.2 Hướng dẫn 2 bước tra cứu mã bưu chính Lào Cai nhanh nhất
Thao tác kiểm tra địa chỉ bưu cục mới rất đơn giản. Mình thường sử dụng cổng thông tin quốc gia để đảm bảo độ chính xác tuyệt đối theo các bước sau:
- Truy cập hệ thống: Mở trình duyệt web và đi tới địa chỉ mabuuchinh.vn.
- Nhập thông tin: Gõ chính xác tên phường, xã hoặc huyện cần gửi hàng vào ô tìm kiếm.
Kết quả sẽ trả về dãy mã 5 chữ số tương ứng. Ảnh minh họa: Ghn
2 Bảng mã zip Lào Cai chi tiết sau sáp nhập đơn vị hành chính
Bộ Khoa học và Công nghệ đã ban hành Quyết định 2334/QĐ-BKHCN năm 2025 quy định chi tiết dải mã cho 99 đơn vị hành chính cấp xã. Trong đó gồm 89 xã và 10 phường. Danh sách bao gồm 81 xã điều chỉnh, 10 xã mới thành lập và 8 xã giữ nguyên ranh giới cũ là Nậm Xé, Ngũ Chỉ Sơn, Chế Tạo, Lao Chải, Nậm Có, Tà Xi Láng, Cát Thịnh, Phong Dụ Thượng.
| STT | Tên Đơn Vị Hành Chính | Mã ZIP |
| 1 | Xã Khao Mang | 33508 |
| 2 | Xã Mù Cang Rỗ | 33506 |
| 3 | Xã Púng Luông | 33514 |
| 4 | Xã Tú Lệ | 33814 |
| 5 | Xã Cửa Tà | 33609 |
| 6 | Xã Hạnh Phúc | 33618 |
| 7 | Xã Phình Hồ | 33616 |
| 8 | Xã Hội Sơn | 33837 |
| 9 | Xã Gia Hội | 33812 |
| 10 | Xã Sơn Lương | 33816 |
| 11 | Xã Văn Chấn | 33838 |
| 12 | Xã Thượng Bằng La | 33829 |
| 13 | Xã Chấn Thịnh | 33833 |
| 14 | Xã Nghĩa Tâm | 33831 |
| 15 | Xã Phong Dụ Hạ | 33417 |
| 16 | Xã Châu Quế | 33433 |
| 17 | Xã Lâm Giang | 33411 |
| 18 | Xã Đông Cuông | 33416 |
| 19 | Xã Tân Hợp | 33420 |
| 20 | Xã Mậu A | 33406 |
| 21 | Xã Xuân Ái | 33428 |
| 22 | Xã Mỏ Vàng | 33425 |
| 23 | Xã Lâm Thượng | 33312 |
| 24 | Xã Lục Yên | 33330 |
| 25 | Xã Tân Lĩnh | 33316 |
| 26 | Xã Khánh Hòa | 33319 |
| 27 | Xã Phúc Lợi | 33323 |
| 28 | Xã Mường Lai | 33308 |
| 29 | Xã Cảm Nhân | 33215 |
| 30 | Xã Yên Thành | 33212 |
| 31 | Xã Thác Bà | 33231 |
| 32 | Xã Yên Bình | 33206 |
| 33 | Xã Bảo Ái | 33221 |
| 34 | Xã Trấn Yên | 33928 |
| 35 | Xã Hưng Khánh | 33916 |
| 36 | Xã Lương Thịnh | 33923 |
| 37 | Xã Việt Hồng | 33918 |
| 38 | Xã Quy Mông | 33913 |
| 39 | Phường Nghĩa Lộ | 33713 |
| 40 | Phường Trung Tâm | 33706 |
| 41 | Phường Cầu Thia | 33712 |
| 42 | Phường Văn Phú | 33118 |
| 43 | Phường Yên Bái | 33123 |
| 44 | Phường Nam Cường | 33110 |
| 45 | Phường Âu Lâu | 33112 |
| 46 | Xã Chế Tạo | 33512 |
| 47 | Xã Lao Chải | 33510 |
| 48 | Xã Nậm Có | 33519 |
| 49 | Xã Tà Xi Láng | 33615 |
| 50 | Xã Cát Thịnh | 33828 |
| 51 | Xã Phong Dụ Thượng | 33418 |
| 52 | Xã Cốc San | 31123 |
| 53 | Xã Hợp Thành | 31115 |
| 54 | Xã Phong Hải | 31222 |
| 55 | Xã Xuân Quang | 31207 |
| 56 | Xã Bảo Thắng | 31221 |
| 57 | Xã Tằng Loỏng | 31216 |
| 58 | Xã Gia Phú | 31213 |
| 59 | Xã Mường Hum | 31619 |
| 60 | Xã Dền Sáng | 31616 |
| 61 | Xã Y Tý | 31615 |
| 62 | Xã A Mú Sung | 31612 |
| 63 | Xã Trịnh Tường | 31610 |
| 64 | Xã Bản Xèo | 31622 |
| 65 | Xã Bát Xát | 31606 |
| 66 | Xã Võ Lao | 31810 |
| 67 | Xã Khánh Yên | 31830 |
| 68 | Xã Văn Bàn | 31829 |
| 69 | Xã Dương Quỳ | 31820 |
| 70 | Xã Chiềng Ken | 31827 |
| 71 | Xã Minh Lương | 31817 |
| 72 | Xã Nậm Chày | 31815 |
| 73 | Xã Bảo Yên | 31924 |
| 74 | Xã Nghĩa Đô | 31910 |
| 75 | Xã Thượng Hà | 31913 |
| 76 | Xã Xuân Hòa | 31908 |
| 77 | Xã Phúc Khánh | 31921 |
| 78 | Xã Bảo Hà | 31918 |
| 79 | Xã Mường Bo | 31718 |
| 80 | Xã Bản Hồ | 31715 |
| 81 | Xã Tả Van | 31714 |
| 82 | Xã Tả Phìn | 31709 |
| 83 | Xã Cốc Lầu | 31322 |
| 84 | Xã Bảo Nhai | 31321 |
| 85 | Xã Bản Liền | 31326 |
| 86 | Xã Bắc Hà | 31306 |
| 87 | Xã Tả Củ Tỷ | 31309 |
| 88 | Xã Lùng Phình | 31312 |
| 89 | Xã Pha Long | 31509 |
| 90 | Xã Mường Khương | 31506 |
| 91 | Xã Bản Lầu | 31513 |
| 92 | Xã Cao Sơn | 31517 |
| 93 | Xã Si Ma Cai | 31406 |
| 94 | Xã Sín Chéng | 31410 |
| 95 | Phường Cam Đường | 31116 |
| 96 | Phường Lào Cai | 31109 |
| 97 | Phường Sa Pa | 31706 |
| 98 | Xã Nậm Xé | 31816 |
| 99 | Xã Ngũ Chỉ Sơn | 31710 |
Mỗi xã sẽ có một mã zip Lào Cai khác biệt, ví dụ Ngũ Chỉ Sơn sẽ có mã là 31710. Ảnh minh họa: Đoàn Thị Kim Phương
Mã bưu chính giúp phân loại hàng hiệu quả và tránh thất lạc. Ảnh minh họa: Vjst
3 Thắc mắc thường gặp về mã bưu chính Lào Cai
3.1 Mã zip Lào Cai hiện nay gồm bao nhiêu chữ số?
Mã bưu chính chuẩn áp dụng gồm 5 chữ số, bắt đầu bằng hai số đầu là 31 hoặc 33.
3.2 Khách du lịch muốn gửi đặc sản từ Sapa về nhà thì dùng mã nào?
Bạn nên điền chính xác mã bưu chính của Phường Sapa là 31706.
3.3 Ghi sai mã bưu chính khi gửi hàng có bị mất bưu phẩm không?
Điền sai mã làm chậm quá trình phân loại hàng tự động. Bưu phẩm có thể bị giao nhầm tuyến hoặc tăng nguy cơ thất lạc.
Bên cạnh tìm hiểu mã zip Lào Cai trước khi đi thì mình cũng muốn lưu ý rằng những chuyến đi săn mây tại Sa Pa, Y Tý hay khám phá chợ phiên Bắc Hà luôn đòi hỏi hành lý gọn gàng. Do đó mình nghĩ rằng một chiếc vali kéo chất lượng từ MIA.vn sẽ nâng tầm trải nghiệm xê dịch của bạn.







